1Động từ
- chồng chéo
- trùng lặp
- chồng lên nhau
Ví dụ
Liǎng gè bùmén de zhínéng yǒuxiē chóngdié.
Chức năng của hai phòng ban có phần chồng chéo.
Zhè liǎng zhāng túpiàn chóngdié zài yìqǐ jiù néng kàn chū chāyì.
Chồng hai bức ảnh này lên nhau là có thể thấy rõ điểm khác biệt.
Wǒmen liǎng rén de xiūjià shíjiān zhènghǎo chóngdié le.
Thời gian nghỉ phép của hai chúng tôi tình cờ trùng nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同样的东西层层堆叠;部分或全部一致。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和 B + 重叠
A và B bị trùng lặp hoặc đè lên nhau. VD: 两个计划的时间完全重叠。– Thời gian của hai kế hoạch hoàn toàn trùng khớp.
A → AA / AB → AABB (形容词重叠)
Tính từ đơn âm tiết có dạng lặp lại là AA, tính từ hai âm tiết có dạng lặp lại là AABB. Hình thức lặp lại của tính từ dùng để miêu tả trạng thái sinh động, mức độ sâu hơn hoặc thể hiện tình cảm yêu thích, quý mến. Lưu ý: phía trước tính từ lặp lại KHÔNG dùng các phó từ chỉ mức độ như 很, 非常, 太. Cuối cụm từ hoặc cuối câu thường có trợ từ 的.
小雪的手小小的。 – Bàn tay Tiểu Tuyết nhỏ xíu.
这个蛋糕小小的,真好看。 – Chiếc bánh kem này nhỏ xinh, đẹp thật.
Bài học: HSK2 · 快快乐乐过生日 – Đón sinh nhật thật vui vẻ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
