1Danh từ
- tính quan trọng
- tầm quan trọng
Ví dụ
Dàjiā yào rènshí dào xuéxí wàiyǔ de zhòngyàoxìng.
Mọi người cần nhận thức được tầm quan trọng của việc học ngoại ngữ.
Zhè chǎng bǐsài de zhòngyàoxìng bùyán'éryù.
Tầm quan trọng của trận đấu này là không cần phải bàn cãi.
Lǎoshī fǎnfù qiángdiào le bǎohù shìlì de zhòngyàoxìng.
Thầy giáo nhắc đi nhắc lại tầm quan trọng của việc bảo vệ thị lực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重大的意义或价值。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
认识到 / 强调 + [Danh từ/Hành động] + 的重要性
Biểu thị nhận thức rõ hoặc nhấn mạnh tầm quan trọng của một sự việc nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
