1Danh từ
- giáo dục
- dạy bảo
Ví dụ
Jiātíng jiàoyù duì háizi de chéngzhǎng fēicháng zhòngyào.
Giáo dục gia đình rất quan trọng đối với sự trưởng thành của con trẻ.
Fùmǔ yīnggāi nàixīn jiàoyù háizi, búyào dòngbudòng jiù fā píqi.
Cha mẹ nên kiên nhẫn dạy bảo con cái, đừng hễ chút là nổi nóng.
Guójiā dàlì fāzhǎn nóngcūn jiàoyù.
Nhà nước đẩy mạnh phát triển giáo dục nông thôn.
Jiātíng jiàoyù duì háizi de shēnxīn jiànkāng qǐzhe guānjiàn zuòyòng.
Giáo dục gia đình đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển thể chất và tinh thần của trẻ.
Jiātíng jiàoyù duì háizi de chéngzhǎng zhìguān zhòngyào.
Giáo dục gia đình cực kỳ quan trọng đối với sự trưởng thành của con trẻ.
2Danh từ, động từ
- giáo dục, dạy dỗ
Ví dụ
Fùmǔ yīnggāi zhùzhòng duì háizi de sùzhì jiàoyù.
Bố mẹ nên chú trọng việc giáo dục tố chất cho con cái.
Tā zài Jiàoyùbù gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở Bộ Giáo dục.
Từ mục 部
Tā duì jiàoyù hěn yǒu rèqíng.
Cô ấy rất nhiệt huyết với giáo dục.
Trong bài: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
培养人才、传授知识技能并进行思想品德引导的工作;教导启发。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
教育 + tân ngữ + động từ/cụm động từ
giáo dục hoặc dạy dỗ ai làm gì đó. VD: 老师教育我们要诚实。– Cô giáo dạy chúng tôi phải thành thật.
不是……,而是……
Dùng để phủ định sự việc ở vế trước và khẳng định sự việc ở vế sau, nhấn mạnh sự khác biệt hoặc đối lập giữa hai bên (dịch là: 'không phải... mà là...').
教育的目的不是让孩子考高分,而是帮助孩子养成好习惯。 – Mục đích của giáo dục không phải là bắt con thi điểm cao, mà là giúp con rèn luyện thói quen tốt.
我不是想喝茶,而是想喝水。 – Tôi không phải muốn uống trà, mà là muốn uống nước.
Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “教育” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
