Chuyển đến nội dung
教育

jiàoyù

Hán Việt: GIÁO DỤC

HSK4Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. giáo dục
  2. dạy bảo

Ví dụ

  1. 家庭教育对孩子的成长非常重要。

    Jiātíng jiàoyù duì háizi de chéngzhǎng fēicháng zhòngyào.

    Giáo dục gia đình rất quan trọng đối với sự trưởng thành của con trẻ.

  2. 父母应该耐心教育孩子,不要动不动就发脾气。

    Fùmǔ yīnggāi nàixīn jiàoyù háizi, búyào dòngbudòng jiù fā píqi.

    Cha mẹ nên kiên nhẫn dạy bảo con cái, đừng hễ chút là nổi nóng.

  3. 国家大力发展农村教育。

    Guójiā dàlì fāzhǎn nóngcūn jiàoyù.

    Nhà nước đẩy mạnh phát triển giáo dục nông thôn.

  4. 家庭教育对孩子的身心健康起着关键作用。

    Jiātíng jiàoyù duì háizi de shēnxīn jiànkāng qǐzhe guānjiàn zuòyòng.

    Giáo dục gia đình đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển thể chất và tinh thần của trẻ.

  5. 家庭教育对孩子的成长至关重要。

    Jiātíng jiàoyù duì háizi de chéngzhǎng zhìguān zhòngyào.

    Giáo dục gia đình cực kỳ quan trọng đối với sự trưởng thành của con trẻ.

2Danh từ, động từ

  1. giáo dục, dạy dỗ

Ví dụ

  1. 父母应该注重对孩子的素质教育。

    Fùmǔ yīnggāi zhùzhòng duì háizi de sùzhì jiàoyù.

    Bố mẹ nên chú trọng việc giáo dục tố chất cho con cái.

  2. 他在教育部工作。

    Tā zài Jiàoyùbù gōngzuò.

    Anh ấy làm việc ở Bộ Giáo dục.

    Từ mục 部

  3. 她对教育很有热情。

    Tā duì jiàoyù hěn yǒu rèqíng.

    Cô ấy rất nhiệt huyết với giáo dục.

    Trong bài: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 接受教育 jiēshòu jiàoyùnhận sự giáo dục
  • 高等教育 gāoděng jiàoyùgiáo dục đại học
  • 教育水平 jiàoyù shuǐpíngtrình độ giáo dục
  • 义务教育 yìwù jiàoyùgiáo dục phổ cập (bắt buộc)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

培养人才、传授知识技能并进行思想品德引导的工作;教导启发。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

教育 + tân ngữ + động từ/cụm động từ

giáo dục hoặc dạy dỗ ai làm gì đó. VD: 老师教育我们要诚实。– Cô giáo dạy chúng tôi phải thành thật.

不是……,而是……

Dùng để phủ định sự việc ở vế trước và khẳng định sự việc ở vế sau, nhấn mạnh sự khác biệt hoặc đối lập giữa hai bên (dịch là: 'không phải... mà là...').

教育的目的不是让孩子考高分,而是帮助孩子养成好习惯。 – Mục đích của giáo dục không phải là bắt con thi điểm cao, mà là giúp con rèn luyện thói quen tốt.

我不是想喝茶,而是想喝水。 – Tôi không phải muốn uống trà, mà là muốn uống nước.

Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

教
育

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “教育” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1