1Danh từ riêng
- Vạn Lý Trường Thành
- Trường Thành, Vạn Lý Trường Thành
Ví dụ
Tā qùguo liǎng cì Chángchéng.
Anh ấy từng đi Trường Thành hai lần.
Súhuà shuō: “Bú dào Chángchéng fēi hǎohàn”.
Tục ngữ có câu: “Bất đáo Trường Thành phi hảo hán” (Chưa đến Trường Thành chưa phải hảo hán).
Chángchéng xiàng yì tiáo jùlóng héngwò zài dàdì shang.
Trường Thành như một con rồng khổng lồ nằm ngang trên mặt đất.
Bú dào Chángchéng fēi hǎohàn.
Bất đáo Trường Thành phi hảo hán.
Wǒmen jìhuà xià ge yuè qù pá Chángchéng.
Chúng mình định tháng sau đi leo Vạn Lý Trường Thành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国古代伟大的军事防御工程,西起嘉峪关,东至山海关。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不到长城非好汉
thành ngữ/tục ngữ quen thuộc chỉ ý chí vượt khó, đến được Trường Thành. VD: 来了北京,不到长城非好汉!– Đến Bắc Kinh rồi, chưa tới Trường Thành chưa phải hảo hán!
时间副词“从来”
Phó từ chỉ thời gian “从来” biểu thị từ trước tới nay, từ quá khứ đến hiện tại luôn luôn như vậy. “从来” thường dùng nhất trong câu phủ định (从来不 / 从来没: chưa từng, không bao giờ), đôi khi cũng được dùng trong câu khẳng định với ý nhấn mạnh sự thật hoặc quy luật bất biến.
他从来不迟到,每天都是第一个到公司。 – Anh ấy chưa bao giờ đến muộn, ngày nào cũng là người đến công ty đầu tiên.
我从来没去过长城,很想去看看。 – Tôi chưa từng đến Trường Thành, rất muốn đi xem thử.
Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “长城” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
