Chuyển đến nội dung
长城長城

Chángchéng

Hán Việt: TRƯỜNG THÀNH

HSK3

1Danh từ riêng

  1. Vạn Lý Trường Thành
  2. Trường Thành, Vạn Lý Trường Thành

Ví dụ

  1. 他去过两次长城。

    Tā qùguo liǎng cì Chángchéng.

    Anh ấy từng đi Trường Thành hai lần.

  2. 俗话说:“不到长城非好汉”。

    Súhuà shuō: “Bú dào Chángchéng fēi hǎohàn”.

    Tục ngữ có câu: “Bất đáo Trường Thành phi hảo hán” (Chưa đến Trường Thành chưa phải hảo hán).

  3. 长城像一条巨龙横卧在大地上。

    Chángchéng xiàng yì tiáo jùlóng héngwò zài dàdì shang.

    Trường Thành như một con rồng khổng lồ nằm ngang trên mặt đất.

  4. 不到长城非好汉。

    Bú dào Chángchéng fēi hǎohàn.

    Bất đáo Trường Thành phi hảo hán.

  5. 我们计划下个月去爬长城。

    Wǒmen jìhuà xià ge yuè qù pá Chángchéng.

    Chúng mình định tháng sau đi leo Vạn Lý Trường Thành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 登长城 dēng Chángchéngleo Trường Thành
  • 爬长城 pá Chángchéngtrèo Trường Thành
  • 万里长城 Wànlǐ ChángchéngVạn Lý Trường Thành
  • 八达岭长城 Bādálǐng ChángchéngTrường Thành Bát Đạt Lĩnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国古代伟大的军事防御工程,西起嘉峪关,东至山海关。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不到长城非好汉

thành ngữ/tục ngữ quen thuộc chỉ ý chí vượt khó, đến được Trường Thành. VD: 来了北京,不到长城非好汉!– Đến Bắc Kinh rồi, chưa tới Trường Thành chưa phải hảo hán!

时间副词“从来”

Phó từ chỉ thời gian “从来” biểu thị từ trước tới nay, từ quá khứ đến hiện tại luôn luôn như vậy. “从来” thường dùng nhất trong câu phủ định (从来不 / 从来没: chưa từng, không bao giờ), đôi khi cũng được dùng trong câu khẳng định với ý nhấn mạnh sự thật hoặc quy luật bất biến.

他从来不迟到,每天都是第一个到公司。 – Anh ấy chưa bao giờ đến muộn, ngày nào cũng là người đến công ty đầu tiên.

我从来没去过长城,很想去看看。 – Tôi chưa từng đến Trường Thành, rất muốn đi xem thử.

Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

长
城

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “长城” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1