Chuyển đến nội dung
不到长城非好汉不到長城非好漢

bú dào Chángchéng fēi hǎohàn

Hán Việt: BẤT ĐÁO TRƯỜNG THÀNH PHI HẢO HÁN

HSK5

1Thành ngữ

  1. chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán

Ví dụ

  1. 俗话说“不到长城非好汉”,我们今天一定要爬到顶端!

    Súhuà shuō “bú dào Chángchéng fēi hǎohàn”, wǒmen jīntiān yídìng yào pá dào dǐngduān!

    Tục ngữ có câu 'chưa đến Trường Thành chưa phải hảo hán', hôm nay chúng ta nhất định phải leo lên đỉnh núi!

  2. 既然来了北京,就得去长城看看,不到长城非好汉嘛!

    Jìrán lái le Běijīng, jiù děi qù Chángchéng kànkan, bú dào Chángchéng fēi hǎohàn ma!

    Đã đến Bắc Kinh thì phải đi thăm Trường Thành chứ, chưa đến Trường Thành đâu phải hảo hán!

  3. 面对困难我们要有“不到长城非好汉”的气魄,决不轻言放弃。

    Miànduì kùnnan wǒmen yào yǒu “bú dào Chángchéng fēi hǎohàn” de qìpò, juébù qīngyán fàngqì.

    Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải có khí phách kiên cường đến cùng, quyết không dễ dàng bỏ cuộc.

2Thành ngữ / ngạn ngữ

  1. chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán (người kiên cường)

Ví dụ

  1. 俗话说“不到长城非好汉”,来北京旅游一定要去登长城。

    Súhuà shuō “bú dào Chángchéng fēi hǎohàn”, lái Běijīng lǚyóu yídìng yào qù dēng Chángchéng.

    Tục ngữ có câu 'chưa đến Trường Thành chưa phải hảo hán', đã đến Bắc Kinh du lịch thì nhất định phải leo Trường Thành.

  2. 不到长城非好汉。

    Bú dào Chángchéng fēi hǎohàn.

    Bất đáo Trường Thành phi hảo hán.

    Từ mục 长城

  3. 俗话说:“不到长城非好汉”。

    Súhuà shuō: “Bú dào Chángchéng fēi hǎohàn”.

    Tục ngữ có câu: “Bất đáo Trường Thành phi hảo hán” (Chưa đến Trường Thành chưa phải hảo hán).

    Từ mục 长城

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻不克服困难、达到目的地,就不能算是英雄好汉。出自毛泽东词《清平乐·六盘山》。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

俗话说 / 常言道:“不到长城非好汉”

Dùng dẫn tục ngữ, thành ngữ để khích lệ ý chí vượt khó hoặc rủ nhau đi leo Trường Thành. VD: 俗话说“不到长城非好汉”,咱们继续往前走!– Tục ngữ nói “chưa đến Trường Thành chưa phải hảo hán”, chúng mình đi tiếp nào!

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
到
长
城
非
好
汉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1