1Danh từ
- Vạn Lý Trường Thành
- thành trì vững chắc (nghĩa bóng)
Ví dụ
Wànlǐchángchéng shì shìjiè shang zuì wěidà de jiànzhù qíjì zhīyī.Vạn Lý Trường Thành là một trong những kỳ quan kiến trúc vĩ đại nhất thế giới.
Súhuà shuō: “Bú dào Chángchéng fēi hǎohàn”, hěn duō rén dōu xiǎng qù Wànlǐchángchéng kànkan.Tục ngữ có câu: 'Bất đáo Trường Thành phi hảo hán', rất nhiều người đều muốn đến Vạn Lý Trường Thành xem thử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指中国古代修建的伟大防御工程长城;也比喻坚不可摧的国防力量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/游览 + 万里长城
Đi / tham quan Vạn Lý Trường Thành. VD: 明天我们去万里长城。– Ngày mai chúng tôi đi Vạn Lý Trường Thành.
是 + bảo vệ / phòng ngự + 的万里长城
Dùng theo nghĩa bóng: là bức tường thành vững chắc che chở, bảo vệ. VD: 这是国防的万里长城。– Đây là bức tường thành vững chãi của quốc phòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
