Từ điển chưa có mục “长毛”. Pinyin tham khảo: zhǎng máo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Bōsīmāo de chángmáo xūyào měitiān shūlǐ.
Bộ lông dài của mèo Ba Tư cần được chải chuốt mỗi ngày.
Từ mục 波斯猫
Chángmáoxiàng zǎo zài jǐ qiān nián qián jiù yǐjīng mièjué le.
Voi ma mút đã tuyệt chủng từ mấy ngàn năm trước.
Từ mục 长毛象
Kēxuéjiā zài bīngcéng zhōng fāxiàn le chángmáoxiàng de huàshí.
Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch voi ma mút trong tầng băng.
Từ mục 长毛象
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “长毛” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
