1Tính từ
- lâu dài
- dài hạn
- sâu xa
Ví dụ
Kǎolǜ wèntí yào yǒu chángyuǎn de dǎsuan.
Xem xét vấn đề cần phải có tính toán lâu dài.
Wèile chángyuǎn de fāzhǎn, wǒmen bìxū zhòngshì réncái péiyǎng.
Vì sự phát triển lâu dài, chúng ta phải coi trọng việc bồi dưỡng nhân tài.
Zhè bùjǐn guānxì dào yǎnqián, gèng guānxì dào chángyuǎn lìyì.
Điều này không chỉ liên quan tới trước mắt, mà còn liên quan đến lợi ích lâu dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指将来的时间跨度很大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从长远来看 / 从长远考虑
xét về mặt lâu dài. VD: 从长远来看,这项投资非常值得。– Xét về lâu dài, khoản đầu tư này rất xứng đáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
