Chuyển đến nội dung
阳台陽台 / 陽臺

yángtái

Hán Việt: DƯƠNG ĐÀI

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ban công

Ví dụ

  1. 阳台上摆满了花草。

    Yángtái shang bǎimǎn le huācǎo.

    Trên ban công bày đầy hoa cỏ.

  2. 我喜欢站在阳台上看风景。

    Wǒ xǐhuan zhàn zài yángtái shang kàn fēngjǐng.

    Tôi thích đứng trên ban công ngắm phong cảnh.

  3. 衣服晒在阳台上了。

    Yīfu shài zài yángtái shang le.

    Quần áo phơi ngoài ban công rồi.

  4. 阳台上种了很多漂亮的花草。

    Yángtái shang zhòngle hěn duō piàoliang de huācǎo.

    Trên ban công trồng rất nhiều hoa cỏ đẹp.

  5. 天快下雨了,他好心跑到邻居家阳台帮忙收衣服。

    Tiān kuài xiàyǔ le, tā hǎoxīn pǎodào línjū jiā yángtái bāngmáng shōu yīfu.

    Trời sắp đổ mưa, anh ấy tốt bụng chạy sang ban công nhà hàng xóm thu quần áo giúp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 站在阳台上 zhàn zài yángtái shangđứng trên ban công
  • 封闭阳台 fēngbì yángtáiban công khép kín
  • 露天阳台 lùtiān yángtáiban công lộ thiên
  • 阳台栏杆 yángtái lángānlan can ban công

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有永久性上盖、有围护结构、有台面、与房屋相连、可以活动和晾晒衣物的平台。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 / 站在 + 阳台 + 上

Diễn tả vị trí hoặc hành động diễn ra ở ban công. VD: 他在阳台上喝咖啡。– Anh ấy uống cà phê ngoài ban công.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阳
台

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1