1Danh từ
- ban công
Ví dụ
Yángtái shang bǎimǎn le huācǎo.
Trên ban công bày đầy hoa cỏ.
Wǒ xǐhuan zhàn zài yángtái shang kàn fēngjǐng.
Tôi thích đứng trên ban công ngắm phong cảnh.
Yīfu shài zài yángtái shang le.
Quần áo phơi ngoài ban công rồi.
Yángtái shang zhòngle hěn duō piàoliang de huācǎo.
Trên ban công trồng rất nhiều hoa cỏ đẹp.
Tiān kuài xiàyǔ le, tā hǎoxīn pǎodào línjū jiā yángtái bāngmáng shōu yīfu.
Trời sắp đổ mưa, anh ấy tốt bụng chạy sang ban công nhà hàng xóm thu quần áo giúp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有永久性上盖、有围护结构、有台面、与房屋相连、可以活动和晾晒衣物的平台。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 站在 + 阳台 + 上
Diễn tả vị trí hoặc hành động diễn ra ở ban công. VD: 他在阳台上喝咖啡。– Anh ấy uống cà phê ngoài ban công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
