Chuyển đến nội dung
阿富汗

āfùhàn

Hán Việt: A PHÚ HÃN

Danh từ riêng

Lượng từ: 个

1Danh từ riêng

  1. Afghanistan (quốc gia ở Nam Á/Trung Á)

Ví dụ

  1. 阿富汗是一个内陆国家。

    Āfùhàn shì yí gè nèilù guójiā.Afghanistan là một quốc gia không giáp biển.

  2. 喀布尔是阿富汗的首都。

    Kābù'ěr shì Āfùhàn de shǒudū.Kabul là thủ đô của Afghanistan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阿富汗人 Āfùhàn rénngười Afghanistan
  • 阿富汗首都 Āfùhàn shǒudūthủ đô Afghanistan
  • 阿富汗局势 Āfùhàn júshìtình hình Afghanistan
  • 阿富汗战争 Āfùhàn zhànzhēngchiến tranh Afghanistan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

亚洲中西部的内陆国家,首都为喀布尔。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/在/访问 + 阿富汗

chỉ hành động đi, ở hoặc công du tại Afghanistan. VD: 他去年访问了阿富汗。– Năm ngoái anh ấy đã sang thăm Afghanistan.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阿
富
汗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1