Chuyển đến nội dung
非得

fēiděi

Hán Việt: PHI ĐẮC

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. nhất định phải
  2. khăng khăng

Ví dụ

  1. 这件事非得你亲自去办不可。

    Zhè jiàn shì fēiděi nǐ qīnzì qù bàn bùkě.Việc này nhất định phải do bạn đích thân đi làm mới được.

  2. 他非得买最新款的手机,谁劝都不听。

    Tā fēiděi mǎi zuì xīn kuǎn de shǒujī, shéi quàn dōu bù tīng.Nó khăng khăng đòi mua điện thoại đời mới nhất, ai khuyên cũng chẳng nghe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 非得去 fēiděi qùnhất định phải đi
  • 非得这样做 fēiděi zhèyàng zuòkhăng khăng làm như thế
  • 非得管 fēiděi guǎnnhất định phải can thiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示必须(做某事),常跟“不可、不行”配合使用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

非得……不可 / 不行

Cấu trúc nhấn mạnh điều kiện cần thiết hoặc ý chí kiên quyết: dứt khoát phải... mới được.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

非
得

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1