1Phó từ
- nhất thiết
- nhất định phải
Ví dụ
Nǐ míngtiān wùbì ànshí dào huì.
Ngày mai bạn nhất thiết phải đến họp đúng giờ.
Qǐng wùbì zài zhōuwǔ qián tíjiāo bàogào.
Xin nhất thiết phải nộp báo cáo trước thứ Sáu.
Zhè jiàn shìqing guānxì zhòngdà, nǐ wùbì xiǎoxīn xíngshì.
Chuyện này liên quan trọng đại, bạn nhất định phải hành sự cẩn thận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一定;必须。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
务必 + động từ / cụm động từ
Dùng trong câu cầu khiến, chỉ thị để nhấn mạnh yêu cầu đối phương bắt buộc phải thực hiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
