Chuyển đến nội dung
鞋带鞋帶

xiédài

Hán Việt: HÀI ĐÁI

HSK4Lượng từ: 根、条、双

1Danh từ

  1. dây giày

Ví dụ

  1. 你的鞋带开了。

    Nǐ de xiédài kāi le.

    Dây giày của bạn bị tuột rồi kìa.

  2. 他蹲下来系鞋带。

    Tā dūn xiàlai jì xiédài.

    Anh ấy ngồi xổm xuống buộc dây giày.

  3. 这双运动鞋配白色的鞋带更好看。

    Zhè shuāng yùndòngxié pèi báisè de xiédài gèng hǎokàn.

    Đôi giày thể thao này phối dây giày màu trắng đẹp hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 系鞋带 jì xiédàibuộc dây giày
  • 解鞋带 jiě xiédàicởi dây giày
  • 鞋带松了 xiédài sōng ledây giày bị lỏng
  • 一根鞋带 yì gēn xiédàimột sợi dây giày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来系紧鞋子的带子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

系 / 解 + 鞋带

Động tác buộc hoặc cởi/tháo dây giày.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鞋
带

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1