Chuyển đến nội dung
音信

yīnxìn

Hán Việt: ÂM TÍN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 封

1Danh từ

  1. tin tức
  2. tin tức thư từ

Ví dụ

  1. 一连几年,他都没有任何音信。

    Yìlián jǐ nián, tā dōu méiyǒu rènhé yīnxìn.Mấy năm liền anh ấy không có chút tin tức nào.

  2. 自从毕业后,我们就断了音信。

    Zìcóng bìyè hòu, wǒmen jiù duàn le yīnxìn.Kể từ khi tốt nghiệp, chúng tôi đã bặt vô âm tín.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 毫无音信 háo wú yīnxìnkhông một chút tin tức
  • 断绝音信 duànjué yīnxìncắt đứt liên lạc, bặt tin
  • 杳无音信 yǎo wú yīnxìnbặt vô âm tín
  • 打听音信 dǎting yīnxìnhỏi thăm tin tức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

音讯;消息;书信。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

断了 / 失去 + 音信

Diễn tả việc mất liên lạc hoặc không còn tin tức của ai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

音
信

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1