Chuyển đến nội dung
音高

yīngāo

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cao độ (âm thanh)

Ví dụ

  1. 这台钢琴的音高不准。

    Zhè tái gāngqín de yīngāo bù zhǔn.Cao độ của cây đàn piano này không chuẩn.

  2. 歌手必须准确掌握音高。

    Gēshǒu bìxū zhǔnquè zhǎngwò yīngāo.Ca sĩ phải nắm thật chuẩn cao độ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 音高准确 yīngāo zhǔnquècao độ chuẩn xác
  • 音高不准 yīngāo bù zhǔncao độ bị lệch/lạc giọng
  • 绝对音高 juéduì yīngāocao độ tuyệt đối
  • 掌握音高 zhǎngwò yīngāonắm vững cao độ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指声音的高低,由发音体振动的频率决定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

音高 + 决定于/取决于 + tân ngữ

Cao độ phụ thuộc vào... VD: 音高取决于振动频率。– Cao độ phụ thuộc vào tần số dao động.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

音
高

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1