Chuyển đến nội dung
关键關鍵

guānjiàn

Hán Việt: QUAN KIỆN

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. then chốt
  2. chìa khóa
  3. điểm mấu chốt
  4. quan trọng

Ví dụ

  1. 这是解决问题的关键。

    Zhè shì jiějué wèntí de guānjiàn.

    Đây là mấu chốt để giải quyết vấn đề.

  2. 在关键时刻,他挺身而出。

    Zài guānjiàn shíkè, tā tǐngshēn ér chū.

    Vào thời khắc then chốt, anh ấy đã đứng ra nhận trách nhiệm.

  3. 学好外语的关键是多练习。

    Xuéhǎo wàiyǔ de guānjiàn shì duō liànxí.

    Chìa khóa để học giỏi ngoại ngữ là luyện tập nhiều.

2Danh từ, tính từ

  1. then chốt, mấu chốt
  2. mấu chốt, then chốt, quan trọng nhất

Ví dụ

  1. 解决这个问题的关键是大家要多沟通。

    Jiějué zhè gè wèntí de guānjiàn shì dàjiā yào duō gōutōng.

    Mấu chốt để giải quyết vấn đề này là mọi người phải trao đổi nhiều hơn.

  2. 遇到突发情况时,关键是要保持冷静。

    Yù dào tūfā qíngkuàng shí, guānjiàn shì yào bǎochí lěngjìng.

    Khi gặp tình huống bất ngờ, mấu chốt là phải giữ được bình tĩnh.

  3. 学好汉语的关键是多听、多说、多练。

    Xué hǎo Hànyǔ de guānjiàn shì duō tīng, duō shuō, duō liàn.

    Điểm mấu chốt để học giỏi tiếng Trung là nghe nhiều, nói nhiều và luyện nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 关键时刻 guānjiàn shíkèthời khắc then chốt
  • 关键问题 guānjiàn wèntívấn đề mấu chốt
  • 起关键作用 qǐ guānjiàn zuòyòngđóng vai trò then chốt
  • 关键在于 guānjiàn zàiyúmấu chốt nằm ở chỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物最关紧要的部分;对情况起决定作用的因素。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的关键在于……

Biểu thị điểm mấu chốt, cốt lõi của một sự việc nằm ở đâu. VD: 成功的关键在于坚持。– Chìa khóa của thành công nằm ở sự kiên trì.

关键 + danh từ

Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị tính chất mang tính quyết định. VD: 关键人物 – nhân vật then chốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

关
键

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1