1Danh từ
- then chốt
- chìa khóa
- điểm mấu chốt
- quan trọng
Ví dụ
2Danh từ, tính từ
- then chốt, mấu chốt
- mấu chốt, then chốt, quan trọng nhất
Ví dụ
Jiějué zhè gè wèntí de guānjiàn shì dàjiā yào duō gōutōng.
Mấu chốt để giải quyết vấn đề này là mọi người phải trao đổi nhiều hơn.
Yù dào tūfā qíngkuàng shí, guānjiàn shì yào bǎochí lěngjìng.
Khi gặp tình huống bất ngờ, mấu chốt là phải giữ được bình tĩnh.
Xué hǎo Hànyǔ de guānjiàn shì duō tīng, duō shuō, duō liàn.
Điểm mấu chốt để học giỏi tiếng Trung là nghe nhiều, nói nhiều và luyện nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物最关紧要的部分;对情况起决定作用的因素。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的关键在于……
Biểu thị điểm mấu chốt, cốt lõi của một sự việc nằm ở đâu. VD: 成功的关键在于坚持。– Chìa khóa của thành công nằm ở sự kiên trì.
关键 + danh từ
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị tính chất mang tính quyết định. VD: 关键人物 – nhân vật then chốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
