1Danh từ riêng
- Di Hòa Viên
Ví dụ
Yíhéyuán fēicháng měilì.
Di Hòa Viên vô cùng xinh đẹp.
Míngtiān wǒmen dǎsuàn qù Yíhéyuán huáchuán.
Ngày mai chúng tôi dự định đến Di Hòa Viên chèo thuyền.
Yíhéyuán shì Běijīng zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn.
Di Hòa Viên là một điểm du lịch nổi tiếng ở Bắc Kinh.
Xīngqītiān wǒmen qù Yíhéyuán wánr ba.
Chủ nhật chúng mình đi Di Hòa Viên chơi nhé.
Yíhé Yuán hěn dà yě hěn piàoliang.
Di Hòa Viên rất rộng và cũng rất đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国清朝时期的皇家园林,位于北京西北郊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/到 + 颐和园 + 参观/玩
đến Di Hòa Viên tham quan/chơi. VD: 周末我们去颐和园玩吧。– Cuối tuần chúng mình đi Di Hòa Viên chơi đi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
