1Danh từ
- sự thèm ăn
- khẩu vị
- sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng
Ví dụ
Shēngbìng zhīhòu, tā yìdiǎnr shíyù yě méiyǒu.
Sau khi bị bệnh, anh ấy không có chút cảm giác thèm ăn nào.
Yùndòng kěyǐ zēngjìn rén de shíyù.
Vận động có thể tăng cường sự thèm ăn của con người.
Zhè dào cài sè xiāng wèi jù quán, ràng rén shíyù dà kāi.
Món ăn này sắc hương vị vẹn toàn, khiến người ta ăn thấy ngon miệng hẳn lên.
Shēngbìng de shíhou, rén wǎngwǎng méiyǒu shénme shíyù.
Khi bị ốm, người ta thường chẳng có cảm giác thèm ăn gì cả.
Zhè dào suāntián páigǔ ràng rén hěn yǒu shíyù.
Món sườn xào chua ngọt này trông thật kích thích cảm giác thèm ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
想要吃东西的生理欲望。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
食欲 + 大开/不振/旺盛
Kết hợp với các vị ngữ chỉ mức độ hoặc tình trạng thèm ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
