Chuyển đến nội dung
食欲食慾

shíyù

Hán Việt: THỰC DỤC

HSK6

1Danh từ

  1. sự thèm ăn
  2. khẩu vị
  3. sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng

Ví dụ

  1. 生病之后,他一点食欲也没有。

    Shēngbìng zhīhòu, tā yìdiǎnr shíyù yě méiyǒu.

    Sau khi bị bệnh, anh ấy không có chút cảm giác thèm ăn nào.

  2. 运动可以增进人的食欲。

    Yùndòng kěyǐ zēngjìn rén de shíyù.

    Vận động có thể tăng cường sự thèm ăn của con người.

  3. 这道菜色香味俱全,让人食欲大开。

    Zhè dào cài sè xiāng wèi jù quán, ràng rén shíyù dà kāi.

    Món ăn này sắc hương vị vẹn toàn, khiến người ta ăn thấy ngon miệng hẳn lên.

  4. 生病的时候,人往往没有什么食欲。

    Shēngbìng de shíhou, rén wǎngwǎng méiyǒu shénme shíyù.

    Khi bị ốm, người ta thường chẳng có cảm giác thèm ăn gì cả.

  5. 这道酸甜排骨让人很有食欲。

    Zhè dào suāntián páigǔ ràng rén hěn yǒu shíyù.

    Món sườn xào chua ngọt này trông thật kích thích cảm giác thèm ăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 增进食欲 zēngjìn shíyùtăng cảm giác thèm ăn
  • 食欲不振 shíyù búzhènchán ăn, ăn không ngon miệng
  • 食欲旺盛 shíyù wàngshèngăn uống ngon miệng, thèm ăn nhiều
  • 没有食欲 méiyǒu shíyùkhông có cảm giác thèm ăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

想要吃东西的生理欲望。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

食欲 + 大开/不振/旺盛

Kết hợp với các vị ngữ chỉ mức độ hoặc tình trạng thèm ăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

食
欲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1