1Động từ
- nghiệm thu
- kiểm tra tiếp nhận
Ví dụ
Gōngchéng wángōng hòu xūyào jīngguò yángé de yànshōu.
Công trình sau khi hoàn thành cần phải qua khâu nghiệm thu nghiêm ngặt.
Zhìjiǎn bùmén míngtiān lái gōngchǎng yànshōu zhè pī shèbèi.
Bộ phận kiểm định chất lượng ngày mai sẽ tới nhà máy để nghiệm thu lô thiết bị này.
Xīnfáng yǐjīng yànshōu hégé, kěyǐ fàngxīn rùzhù le.
Căn nhà mới đã được nghiệm thu đạt chuẩn, có thể yên tâm dọn vào ở.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
检验收讫。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经过/通过 + 验收
thông qua/trải qua đợt nghiệm thu. VD: 该项目已顺利通过竣工验收。– Dự án này đã thuận lợi vượt qua nghiệm thu hoàn công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
