1Liên từ
- một khi...
- hễ...
Ví dụ
Gāi chǎnpǐn yìjīng tuīchū jiù shòudàole guǎngfàn hǎopíng.
Sản phẩm này một khi vừa tung ra thị trường đã nhận được đánh giá cao rộng rãi.
Hétong yìjīng qiānshǔ, jí jùyǒu fǎlǜ xiàolì.
Hợp đồng một khi đã ký kết thì sẽ có hiệu lực pháp lý ngay.
Xiāoxi yìjīng chuánchū, lìkè yǐnqǐ le jùdà hōngdòng.
Tin tức vừa truyền ra đã lập tức gây chấn động lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
只要经过某个动作或某种情况(后常跟“就、便”等呼应)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一经 + động từ / cụm động từ,就 / 便 / 即……
biểu thị hành động hoặc tình huống chỉ cần xảy ra thì lập tức kéo theo kết quả phía sau; thường dùng trong văn viết, thông báo chính thức. VD: 一经查出,严肃处理。– Một khi bị phát hiện sẽ xử lý nghiêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
