Chuyển đến nội dung

Chương 9/10 · Chủ đề 5/6

13 kiểu kết cấu 句群 句群的结构类型

HN tr.124
Ý 12/13

Mục đích 目的式句群

HN tr.132–133

Các câu có quan hệ hành vi–mục đích; đặc điểm cơ bản giống 目的复句.

Ví dụ

① 李道仁《学会学习》(có “为的是”); ② 肖川 “打算用一生写三本书”… “我的目的远不在于出一本书……”; ③ “这为的是努力实现学生学业与职业的‘零距离’……”; ④ “身处现代社会……以避免落伍、淘汰。”

Phân loại

①②③ = 达到式目的句群; ④ = 避免式目的句群.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1