Chuyển đến nội dung

Chương 9/10 · Chủ đề 5/6

13 kiểu kết cấu 句群 句群的结构类型

HN tr.124
Ý 7/13

Nhân quả 因果式句群

HN tr.128–129

Các câu có quan hệ nhân quả; đặc điểm cơ bản đại thể giống 因果复句. Thứ tự: trước nhân sau quả hoặc trước quả sau nhân; quan hệ: 说明式因果 hoặc 推断式因果.

Ví dụ

① 蒋元明《好兵不一定都当元帅》: không có từ liên kết, thêm “所以” hoặc “既然如此……,那么” → 说明式 hay 推断式 đều được. ② có “因此” (前因后果, 说明式). ③ 阎康年: trước nhân sau quả. ④ 仲呈祥《为何游戏人间?》: trước quả sau nhân. ⑤ 2 câu có thể và chỉ thích hợp chuyển thành “既然……,那么……” → 推断式因果. ③, ④ không có từ liên kết nhưng chỉ có thể thêm liên từ nhân quả.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1