Chuyển đến nội dung

Chương 9/10 · Chủ đề 5/6

13 kiểu kết cấu 句群 句群的结构类型

HN tr.124
Ý 8/13

Chuyển ngoặt 转折式句群

HN tr.129–130

Các câu có quan hệ biến đổi ngược chiều. Phần nhiều là 单纯转折, rất ít 让步转折, vì 句群 không thể dùng “虽然……,但是……”. Ngoài ra đại thể giống 转折复句.

Ví dụ

① 虞云耀《献给失败者》có “但”; ② 夏鹏程; ③ 丁国华 có “而……却”; ④ 卢勤; ⑤ 邱存平 có “然而”; ⑥ 冰心《樱花赞》có “虽然” → 让步式.

Phân tích

①③⑤ có “但”“而……却”“然而” → 单纯式 rõ. ②④ không có dấu hiệu nhưng giữa 2 câu có thể và chỉ có thể thêm “但是” → 单纯式. ⑥ dùng “虽然” → 让步式.

Quy luật 让步式

“虽然” và “但是” không thể xuất hiện riêng ở hai câu khác nhau, nên 让步式转折句群 luôn ở dạng đảo (倒装): câu có “虽然” đứng sau.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1