Chuyển đến nội dung

Chương 9/10 · Chủ đề 5/6

13 kiểu kết cấu 句群 句群的结构类型

HN tr.124
Ý 4/13

Giải thuyết 解说式句群

HN tr.126–127

Các câu có quan hệ giải thích, thuyết minh; phần lớn tương đương phán đoán “甲是乙”. Đặc điểm cơ bản giống 解说复句.

Ví dụ

① 徐逊《人未必如文》: câu 1 là chủ đề, 4 câu sau nói cụ thể. ② 肖川: câu 1 là chủ đề, câu 2 dẫn lời 苏霍姆林斯基 để giải thích (có “正如……所指出的”). ③ 傅腾霄《小说技巧》: giải thích dạng định nghĩa. ④ 王庆燕 và ⑤ 朱宝荣 (có “这就是说”): giải thích mang tính lý tính cho hiện tượng cảm tính.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1