Chuyển đến nội dung

Chương 9/10 · Chủ đề 5/6

13 kiểu kết cấu 句群 句群的结构类型

HN tr.124
Ý 5/13

Dẫn chứng 例证式句群

HN tr.127

Các câu có quan hệ nêu ví dụ để chứng minh; tần suất rất cao, thường có “比如、如、例如” làm dấu hiệu hình thức.

Ví dụ

① 朱宝荣 (có “比如”); ② 陈刚、李峰《语文学习方法大全》(朱自清《春》, 欧阳修《醉翁亭记》); ③ 邱存平 (có “例如”).

Phân biệt với 解说式

Bản chất 例证式 là “举例证明”, có dấu hiệu hình thức đặc thù; bản chất 解说式 là “解释说明”, dấu hiệu là “甲是乙”. Vì tần suất cao trong nói và viết nên tách thành một loại riêng.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1