Chuyển đến nội dung

Chương 9/10 · Chủ đề 5/6

13 kiểu kết cấu 句群 句群的结构类型

HN tr.124
Ý 2/13

Thuận thừa (nối tiếp) 顺承式句群

HN tr.125

Các câu có quan hệ tiếp nối theo thứ tự trước sau; đặc điểm cơ bản đại thể giống 顺承复句.

Ví dụ

① 蔡继《死亡旅行》(3 câu); ② 黄河浪《故乡的榕树》(3 câu).

Cách phân tích

Phức tạp hơn 顺承复句: vừa nối tiếp giữa các câu, vừa giữa các phân cú trong một câu. Khi phân tích bám chặt quan hệ câu với câu, gác quan hệ giữa các phân cú; không coi từ liên kết trong một câu là từ nối các câu.

Hiện tượng cần chú ý

① 蔡继: có liên từ 转折 “然而” nhưng không đổi quan hệ nối tiếp câu 1–2 → vẫn 顺承. ② 姚远《那边有个快活角》: viết theo thứ tự nhưng 4 câu không nối tiếp: câu 1–2 với 3–4 = 解说; câu 1 với 2 = 转折; câu 3 với 4 = 例证.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1