Định nghĩa
MM tr.16HN tr.17–18MM: những từ chỉ sự tồn tại, hành động, động tác, hành vi hoặc hoạt động tâm lý. HN: từ biểu thị ý nghĩa động thái (动态意义).
Chương 2/10 · Chủ đề 3/10
MM: những từ chỉ sự tồn tại, hành động, động tác, hành vi hoặc hoạt động tâm lý. HN: từ biểu thị ý nghĩa động thái (动态意义).
MM chia 5 nhóm, HN chia 8 loại; hai cách chia khác nhau, ghi cả hai.
MM: tồn tại, thay đổi, biến mất. HN: 存现变化动词.
Chỉ có trong HN.
Chỉ có trong HN.
HN: 上、下、进、出、过、回、开、起 kết hợp với 来 / 去.
Động từ thường là thành phần chính trong vị ngữ của câu.
Trừ 有 phủ định là 没有, các động từ khác thường kết hợp với 不 ở thể phủ định.
Nhóm động từ tâm lý có thể kết hợp với phó từ mức độ như 很; động từ chỉ tồn tại, hành vi, hành động thì không.
Đơn âm tiết A: lặp thành AA, A一A, A了A. Hai âm tiết AB: lặp thành ABAB hoặc AB了AB.
HN: đa số động từ mang được tân ngữ.
Nói chung mang được 着、了、过.
Đa số tạo được hình thức khẳng định + phủ định chồng (HN).
Đa số động từ có thể kết hợp với 着、了、过.
Tiêu chuẩn: có mang được tân ngữ hay không. Mang được = 及物动词; không = 不及物动词.
Phòng lỗi “động từ nội động mang tân ngữ”: 相映 = “互相衬托” là nội động từ, chỉ làm vị ngữ.
Giống động từ khác ở chỗ làm vị ngữ, trung tâm ngữ. Khác: thường đứng trước động từ/hình dung từ khác làm trạng ngữ, biểu khả năng, tất yếu, ý nguyện.
Giống: làm vị ngữ, dùng độc lập. Khác: thường đứng sau động từ khác làm bổ ngữ.
HN: nói chặt chẽ, 是 không có ý nghĩa “động thái”; xếp vào động từ vì chức năng ngữ pháp giống động từ (lập riêng một loại thì quá vụn). Có ít nhất 4 tác dụng.
Hai phần trước sau 是 cùng một quan hệ; tiêu chuẩn: hai phần có thể đổi chỗ.
Trước sau là quan hệ bộ phận – toàn thể; đổi được thành “前者属于后者” nhưng không đổi chỗ hai phần.
Trước sau là quan hệ bản thể – dụ thể (本体和喻体); 是 có thể đổi thành 像.
Tương đương 有、呈现.
Là một từ nhưng gồm hai thành tố (hợp), khi dùng lại tách ra (ly). Thành tố đầu thường là động từ, thành tố sau là tân ngữ, nên không thể trực tiếp mang tân ngữ vì kết cấu đã bao gồm tân ngữ.
Có hai cách đưa tân ngữ vào.
Hai cách thay thế.
Đặt 了 vào giữa động từ ly hợp.
了 thường đặt sau động từ ly hợp.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
