Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 3/10

Động từ 动词

MM tr.16–22HN tr.17–19
Ý 1/8

Định nghĩa

MM tr.16HN tr.17–18

MM: những từ chỉ sự tồn tại, hành động, động tác, hành vi hoặc hoạt động tâm lý. HN: từ biểu thị ý nghĩa động thái (动态意义).

Lưu ýHN: động từ rất phong phú (riêng động tác của tay đã hơn 200 từ), là loại phức tạp nhất trong 12 loại từ; phân loại và đặc điểm nêu chỉ là tổng quát.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1