Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 3/10

Động từ 动词

MM tr.16–22HN tr.17–19
Ý 3/8

Đặc điểm

MM tr.17–18HN tr.18
Làm thành phần chính của vị ngữMM tr.17

Động từ thường là thành phần chính trong vị ngữ của câu.

我妈妈今天去银行。Wǒ māma jīntiān qù yínháng.Mẹ tôi hôm nay đi ngân hàng.
王老师跟李老师聊天。Wáng lǎoshī gēn Lǐ lǎoshī liáotiān.Thầy giáo Vương nói chuyện với thầy giáo Lý.
Phủ định bằng 不 / 没有MM tr.17

Trừ 有 phủ định là 没有, các động từ khác thường kết hợp với 不 ở thể phủ định.

我没有钱。Wǒ méiyou qián.Tôi không có tiền.
我姐姐不喜欢爬山。Wǒ jiějie bù xǐhuan pá shān.Chị tôi không thích leo núi.
今天田芳不吃晚饭。Jīntiān Tián Fāng bù chī wǎnfàn.Hôm nay Điền Phương không ăn cơm tối.
Kết hợp với phó từ mức độMM tr.17

Nhóm động từ tâm lý có thể kết hợp với phó từ mức độ như 很; động từ chỉ tồn tại, hành vi, hành động thì không.

他很讨厌抽烟。Tā hěn tǎoyàn chōu yān.Anh ấy rất ghét hút thuốc lá.
她非常喜欢滑雪。Tā fēicháng xǐhuan huá xuě.Cô ấy rất thích chơi trượt tuyết
Cách nói sai 我很去邮局寄信。
Lặp lại động từMM tr.18

Đơn âm tiết A: lặp thành AA, A一A, A了A. Hai âm tiết AB: lặp thành ABAB hoặc AB了AB.

Công thứcA → AA / A一A / A了A; AB → ABAB / AB了AB
我看看。Wǒ kànkan.Tôi xem qua.
你说一说。Nǐ shuō yī shuō.Bạn nói đi.
我们休息休息。Wǒmen xiūxi xiūxi.Chúng tôi nghỉ ngơi một chút.
他们讨论了讨论。Tāmen tǎolùn le tǎolùn.Bọn họ đã thảo luận qua rồi.
Mang tân ngữHN tr.18

HN: đa số động từ mang được tân ngữ.

报效祖国、尊重他人、停止讨论、派代表、是自由职业者、像花朵、回老家HN
Mang trợ từ động thái 着、了、过HN tr.18

Nói chung mang được 着、了、过.

咨询了、憧憬着、发生过、迫使着、停止了、去过HN
Hình thức khẳng định + phủ định chồngHN tr.18

Đa số tạo được hình thức khẳng định + phủ định chồng (HN).

交流不交流、爱不爱、在不在、让不让、肯不肯、是不是、出来不出来HN

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1