Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 3/10

Động từ 动词

MM tr.16–22HN tr.17–19
Ý 4/8

Chức năng ngữ pháp

MM tr.18–19
Làm vị ngữMM tr.18
今晚我们一起去看电影。Jīnwǎn wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng.Tối nay chúng tôi cùng nhau đi xem phim.
他是我的老同学。Tā shì wǒ de lǎo tóngxué.Anh ấy là bạn học cũ của tôi.
Kết hợp với 着、了、过MM tr.18–19

Đa số động từ có thể kết hợp với 着、了、过.

他躺着看书。Tā tǎng zhe kàn shū.Anh ấy nằm đọc sách.
北京烤鸭我吃过了。Běijīng kǎoyā wǒ chī guò le.Tôi từng ăn vịt quay Bắc Kinh rồi.
他已经来上海了。Tā yǐjīng lái Shànghǎi le.Anh ấy đã đến Thượng Hải rồi.
Kết hợp với bổ ngữMM tr.19
我认出来了,他以前是我的邻居。Wǒ rèn chūlái le, tā yǐqián shì wǒ de línjū.Tôi nhận ra rồi, anh ấy trước đây là hàng xóm của tôi.
这张桌子太重了,我搬不动。Zhè zhāng zhuōzi tài zhòng le, wǒ bān bú dòng.Chiếc bàn này nặng quá, tôi không dịch chuyển nổi.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1