Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 3/10

Động từ 动词

MM tr.16–22HN tr.17–19
Ý 2/8

Phân loại

MM tr.16HN tr.17–18

MM chia 5 nhóm, HN chia 8 loại; hai cách chia khác nhau, ghi cả hai.

Hành vi, động tác 动作行为动词MM tr.16HN tr.17
去来跑打拿走看听阅读追求传授咨询创造推销管理报效撰稿研究交流
Hoạt động tâm lý 心理活动动词MM tr.16HN tr.17
担心喜欢讨厌盼望想爱怀念憧憬羡慕斟酌后悔厌恶揣摩害怕忘却尊重铭记忌妒
Tồn tại, biến hóa 存现变化动词MM tr.16HN tr.17

MM: tồn tại, thay đổi, biến mất. HN: 存现变化动词.

存在放产生有在无开始发生消失继续进行停止结束了结
Sai khiến 使令动词HN tr.17

Chỉ có trong HN.

使令请叫教让命令请求迫使派委派
Năng nguyện 能愿动词MM tr.16HN tr.17
能要可以会能够应该应当愿愿意肯
Phán đoán 判断动词MM tr.16HN tr.17
是
So sánh, tương tự 比似动词HN tr.17

Chỉ có trong HN.

像似如如同好比犹如仿佛类似
Xu hướng 趋向动词HN tr.17

HN: 上、下、进、出、过、回、开、起 kết hợp với 来 / 去.

上来下来进来出来过来回来开来起来上去下去进去出去过去回去开去
Lưu ýKhông có 起去.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1