Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 3/10

Động từ 动词

MM tr.16–22HN tr.17–19
Ý 7/8

Động từ 是 (phán đoán) 判断动词

HN tr.18–19

HN: nói chặt chẽ, 是 không có ý nghĩa “động thái”; xếp vào động từ vì chức năng ngữ pháp giống động từ (lập riêng một loại thì quá vụn). Có ít nhất 4 tác dụng.

Biểu thị bằng nhau 表示相等

Hai phần trước sau 是 cùng một quan hệ; tiêu chuẩn: hai phần có thể đổi chỗ.

最忙最累的是孩子HN
青春是人生最美妙、最富有诗意的年华HN
Biểu thị tương thuộc 表示相属

Trước sau là quan hệ bộ phận – toàn thể; đổi được thành “前者属于后者” nhưng không đổi chỗ hai phần.

青蛙是两栖动物。Ếch thuộc một loại động vật lưỡng cư
良好的记忆力是人生的宝贵财富。Trí nhớ tốt là một trong nhiều thứ tài sản của đời người
Biểu thị tương tự 表示相似

Trước sau là quan hệ bản thể – dụ thể (本体和喻体); 是 có thể đổi thành 像.

共同语是现代教育的血液。HN
二传手的心应该是一个能撑进去各种各样船只的大海。HN
Biểu thị tồn hiện 表示存现

Tương đương 有、呈现.

这几对夫妻都是一个孩子。HN
遍地是鲜花。Khắp nơi là hoa tươi

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1