Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 3/10

Động từ 动词

MM tr.16–22HN tr.17–19
Ý 6/8

Phân biệt: năng nguyện và xu hướng

HN tr.18
Động từ năng nguyện 能愿动词

Giống động từ khác ở chỗ làm vị ngữ, trung tâm ngữ. Khác: thường đứng trước động từ/hình dung từ khác làm trạng ngữ, biểu khả năng, tất yếu, ý nguyện.

大伙儿愿意 / 不应该Làm vị ngữ, trung tâm ngữ
技术可以引进可以 biểu khả năng, làm trạng ngữ
神态要自然要 trước hình dung từ, biểu tất yếu
他们愿意下基层愿意 biểu ý nguyện, làm trạng ngữ
Động từ xu hướng 趋向动词

Giống: làm vị ngữ, dùng độc lập. Khác: thường đứng sau động từ khác làm bổ ngữ.

你们进来 / 来吧Dùng độc lập làm vị ngữ
拿起来、讲下去、区别开来、议论开了Làm bổ ngữ

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1