1Thành ngữ
- rành rọt, ngọn ngành, đầu đuôi
- rành rọt từng chi tiết, hai năm rõ mười
Ví dụ
Tā bǎ shìqing de jīngguò yīwǔyīshí de gàosù le dàjiā.
Cậu ấy kể rành rọt đầu đuôi ngọn ngành câu chuyện cho mọi người nghe.
Qǐng nǐ yīwǔyīshí de bǎ dāngshí kàndào de qíngkuàng shuō chūlai.
Xin bạn hãy nói rành rọt tình hình tận mắt thấy lúc đó.
Miànduì jǐngchá de xúnwèn, tā yīwǔyīshí de jiāodài le zuìxíng.
Trước lời thẩm vấn của cảnh sát, hắn đã khai nhận rành rọt mọi tội lỗi.
Tā bǎ shìqing de qiányīnhòuguǒ yīwǔyīshí de gàosule dàjiā.
Anh ấy đã kể lại rõ ràng đầu đuôi câu chuyện cho mọi người nghe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻叙述事情原原本本,毫无遗漏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一五一十地 + động từ (说/交代/汇报)
làm trạng ngữ biểu thị kể, báo cáo lại cặn kẽ từng chi tiết không giấu giếm. VD: 一五一十道来。– Kể rõ ngọn ngành mọi chuyện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
