yìkǒuqì NHẤT KHẨU KHÍ
1Phó từ
- một hơi
- liền một mạch
- liền một mạch, một hơi
Ví dụ
Tā yìkǒuqì pǎo shàngle wǔ lóu.
Anh ấy chạy liền một mạch lên tầng năm.
Tiānqì tài rè, tā yìkǒuqì hē guāng le yí dà bēi shuǐ.
Trời nóng quá, anh ấy uống một hơi cạn sạch ly nước to.
Zhè bù xiǎoshuō tài jīngcǎi le, wǒ yìkǒuqì bǎ tā dú wán le.
Cuốn tiểu thuyết này hay quá, tôi đọc liền một mạch hết luôn.
Tā shízài tài kě le, yìkǒuqì hē wán le zhěngzhěng yì píng kuàngquánshuǐ.
Anh ấy khát quá chừng, tu một hơi hết sạch cả chai nước khoáng.
Tā kě jí le, yìkǒuqì hēguāngle zhěng píng kuàngquánshuǐ.
Cậu ấy khát quá, tu một hơi hết sạch cả chai nước khoáng.
2Danh từ
- một hơi thở
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指一口气的时间内不间断;也指一口呼吸的气。
yīkǒuqì NHẤT KHẨU KHÍ
3Phó từ
- liền một mạch, một hơi
- một mạch, một lèo, không ngừng nghỉ
Ví dụ
Tā pǎo wán bù kǒukě de lìhai, yìkǒuqì hē guāng le zhěng píng kuàngquánshuǐ.
Chạy bộ xong khát khô cả cổ, cậu ấy uống một mạch hết sạch cả chai nước khoáng.
Zhè běn shū tài jīngcǎi le, tā yīkǒuqì dú dào le bànyè.
Cuốn sách này hay quá, anh ấy đọc liền một mạch đến nửa đêm.
Tā yīkǒuqì pá shàng le shāndǐng, yīdiǎnr yě bù juéde lèi.
Anh ấy leo một mạch lên đỉnh núi mà chẳng thấy mệt chút nào.
Tā pǎo de tài lèi, yìkǒuqì hē guāng le yì píng shuǐ.
Anh ấy chạy mệt quá, tu ừng ực một hơi hết sạch cả chai nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容连续不间断地完成某事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一口气 + Động từ + Bổ ngữ kết quả/khả năng
Làm phó từ biểu thị hành động diễn ra liên tục, không ngừng nghỉ một mạch.
松了一口气
Cụm cố định: trút bỏ được gánh nặng, thở phào nhẹ nhõm.
一口气 + động từ (+ số lượng/kết quả)
Biểu thị làm một hành động liên tục, không ngừng nghỉ cho đến khi hoàn thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
