Chuyển đến nội dung
一口气一口氣

yìkǒuqì · yīkǒuqì

Hán Việt: NHẤT KHẨU KHÍ

HSK6

yìkǒuqì NHẤT KHẨU KHÍ

1Phó từ

  1. một hơi
  2. liền một mạch
  3. liền một mạch, một hơi

Ví dụ

  1. 他一口气跑上了五楼。

    Tā yìkǒuqì pǎo shàngle wǔ lóu.

    Anh ấy chạy liền một mạch lên tầng năm.

  2. 天气太热,他一口气喝光了一大杯水。

    Tiānqì tài rè, tā yìkǒuqì hē guāng le yí dà bēi shuǐ.

    Trời nóng quá, anh ấy uống một hơi cạn sạch ly nước to.

  3. 这部小说太精彩了,我一口气把它读完了。

    Zhè bù xiǎoshuō tài jīngcǎi le, wǒ yìkǒuqì bǎ tā dú wán le.

    Cuốn tiểu thuyết này hay quá, tôi đọc liền một mạch hết luôn.

  4. 他实在太渴了,一口气喝完了整整一瓶矿泉水。

    Tā shízài tài kě le, yìkǒuqì hē wán le zhěngzhěng yì píng kuàngquánshuǐ.

    Anh ấy khát quá chừng, tu một hơi hết sạch cả chai nước khoáng.

  5. 他渴极了,一口气喝光了整瓶矿泉水。

    Tā kě jí le, yìkǒuqì hēguāngle zhěng píng kuàngquánshuǐ.

    Cậu ấy khát quá, tu một hơi hết sạch cả chai nước khoáng.

2Danh từ

  1. một hơi thở

Ví dụ

  1. 只要还有一口气,就决不放弃。

    Zhǐyào hái yǒu yì kǒu qì, jiù jué bù fàngqì.

    Chỉ cần còn một hơi thở thì quyết không từ bỏ.

  2. 病人咽下了最后一口气。

    Bìngrén yàn xià le zuìhòu yì kǒu qì.

    Người bệnh trút hơi thở cuối cùng.

  3. 跑完步后,他大口大口地喘着一口气。

    Pǎo wán bù hòu, tā dàkǒu-dàkǒu de chuǎn zhe yì kǒu qì.

    Chạy bộ xong, anh ấy thở dốc từng hơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一口气喝完 yìkǒuqì hē wánuống một hơi hết sạch
  • 一口气跑完 yìkǒuqì pǎo wánchạy liền một mạch
  • 最后一口气 zuìhòu yì kǒu qìhơi thở cuối cùng
  • 松了一口气 sōng le yì kǒu qìthở phào nhẹ nhõm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指一口气的时间内不间断;也指一口呼吸的气。

yīkǒuqì NHẤT KHẨU KHÍ

3Phó từ

  1. liền một mạch, một hơi
  2. một mạch, một lèo, không ngừng nghỉ

Ví dụ

  1. 他跑完步口渴得厉害,一口气喝光了整瓶矿泉水。

    Tā pǎo wán bù kǒukě de lìhai, yìkǒuqì hē guāng le zhěng píng kuàngquánshuǐ.

    Chạy bộ xong khát khô cả cổ, cậu ấy uống một mạch hết sạch cả chai nước khoáng.

  2. 这本书太精彩了,他一口气读到了半夜。

    Zhè běn shū tài jīngcǎi le, tā yīkǒuqì dú dào le bànyè.

    Cuốn sách này hay quá, anh ấy đọc liền một mạch đến nửa đêm.

  3. 他一口气爬上了山顶,一点儿也不觉得累。

    Tā yīkǒuqì pá shàng le shāndǐng, yīdiǎnr yě bù juéde lèi.

    Anh ấy leo một mạch lên đỉnh núi mà chẳng thấy mệt chút nào.

  4. 他跑得太累,一口气喝光了一瓶水。

    Tā pǎo de tài lèi, yìkǒuqì hē guāng le yì píng shuǐ.

    Anh ấy chạy mệt quá, tu ừng ực một hơi hết sạch cả chai nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一口气喝完 yīkǒuqì hē wánuống hết một hơi
  • 一口气跑完 yīkǒuqì pǎo wánchạy xong một mạch
  • 一口气看完 yīkǒuqì kàn wánxem hết một mạch
  • 叹了一口气 tàn le yī kǒu qìthở dài một tiếng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容连续不间断地完成某事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一口气 + Động từ + Bổ ngữ kết quả/khả năng

Làm phó từ biểu thị hành động diễn ra liên tục, không ngừng nghỉ một mạch.

松了一口气

Cụm cố định: trút bỏ được gánh nặng, thở phào nhẹ nhõm.

一口气 + động từ (+ số lượng/kết quả)

Biểu thị làm một hành động liên tục, không ngừng nghỉ cho đến khi hoàn thành.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
口
气

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1