Chuyển đến nội dung
十万十萬

shíwàn

Hán Việt: THẬP VẠN

Số từ

HSK1

1Số từ

  1. một trăm nghìn
  2. mười vạn (100.000)

Ví dụ

  1. 这辆二手车花了十万元。

    Zhè liàng èrshǒuchē huā le shíwàn yuán.Chiếc xe cũ này tốn một trăm nghìn tệ.

  2. 参加这次马拉松比赛的人数超过了十万。

    Cānjiā zhè cì mǎlāsōng bǐsài de rénshù chāoguò le shíwàn.Số người tham gia giải chạy marathon lần này đã vượt quá một trăm nghìn người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 十万块钱 shíwàn kuài qiánmười vạn tệ (100.000 tệ)
  • 十万火急 shíwànhuǒjívô cùng khẩn cấp
  • 十万人 shíwàn rénmười vạn người
  • 十万大军 shíwàn dàjūnmười vạn đại quân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数目,十个一万,即100000。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

十万 + 块/元/人/个...

Biểu thị số lượng cụ thể bằng mười vạn (100.000).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

十
万

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1