diễn tả giả thiết về tình huống bất trắc ít có khả năng xảy ra (lỡ như... thì...). VD: 万一赶不上高铁,我们就改乘飞机。– Lỡ như không kịp tàu cao tốc, chúng tôi sẽ đổi sang máy bay.
以防万一
dùng ở cuối câu để chỉ sự đề phòng tình huống rủi ro có thể xảy ra. VD: 出门前检查一下门窗,以防万一。– Trước khi ra khỏi nhà hãy kiểm tra cửa nẻo, để phòng bất trắc.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.