Chuyển đến nội dung
万一萬一

wànyī

Hán Việt: VẠN NHẤT

Liên từConj

HSK5

1Liên từ

  1. vạn nhất
  2. lỡ như
  3. ngộ nhỡ
  4. nếu chẳng may
  5. khả năng rất nhỏ
  6. bất trắc

Ví dụ

  1. 万一下雨,活动就改在室内举行。

    Wànyī xiàyǔ, huódòng jiù gǎi zài shìnèi jǔxíng.Lỡ như trời mưa, hoạt động sẽ chuyển vào trong nhà tổ chức.

  2. 带把伞吧,以防万一。

    Dài bǎ sǎn ba, yǐ fáng wànyī.Mang theo chiếc ô đi, để phòng bất trắc.

2Conj

  1. lỡ như, ngộ nhỡ, vạn nhất

Ví dụ

  1. 我们要做好储蓄,以防万一家人生病。

    Wǒmen yào zuò hǎo chǔxù, yǐ fáng wànyī jiārén shēngbìng.Chúng ta cần tiết kiệm dự phòng để nhỡ khi người nhà đau ốm.

  2. 碰碰运气吧,万一成功了呢。

    Pèngpeng yùnqi ba, wànyī chénggōng le ne.Cứ thử vận may xem, nhỡ đâu lại thành công.

    Từ mục 运气

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 以防万一 yǐ fáng wàn yīđể phòng bất trắc
  • 不怕一万,就怕万一 bú pà yīwàn, jiù pà wànyīkhông sợ muôn trùng, chỉ sợ lỡ như (phòng còn hơn tránh)
  • 万一失败 wànyī shībàingộ nhỡ thất bại
  • 万一发生事故 wànyī fāshēng shìgùlỡ như xảy ra sự cố

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示可能性极小的假设;指极小的不测事件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

万一……,就/便……

diễn tả giả thiết về tình huống bất trắc ít có khả năng xảy ra (lỡ như... thì...). VD: 万一赶不上高铁,我们就改乘飞机。– Lỡ như không kịp tàu cao tốc, chúng tôi sẽ đổi sang máy bay.

以防万一

dùng ở cuối câu để chỉ sự đề phòng tình huống rủi ro có thể xảy ra. VD: 出门前检查一下门窗,以防万一。– Trước khi ra khỏi nhà hãy kiểm tra cửa nẻo, để phòng bất trắc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

万
一

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1