Chuyển đến nội dung
上衣

shàngyī

Hán Việt: THƯỢNG Y

Danh từ

HSK3Lượng từ: 件

1Danh từ

  1. áo
  2. áo mặc phần trên
  3. áo mặc bên trên

Ví dụ

  1. 这件上衣颜色很漂亮。

    Zhè jiàn shàngyī yánsè hěn piàoliang.Màu của chiếc áo này rất đẹp.

  2. 天冷了,你多穿件上衣吧。

    Tiān lěng le, nǐ duō chuān jiàn shàngyī ba.Trời lạnh rồi, bạn mặc thêm chiếc áo vào đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 穿上衣 chuān shàngyīmặc áo
  • 脱上衣 tuō shàngyīcởi áo
  • 短袖上衣 duǎnxiù shàngyīáo ngắn tay
  • 一件上衣 yí jiàn shàngyīmột chiếc áo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

上身穿的衣服。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

件 + 上衣

Lượng từ dùng cho áo (trang phục phần thân trên) là 件 (jiàn). VD: 他今天穿了一件白色上衣。– Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo màu trắng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上
衣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1