1Động từ
- bất chấp
- không màng
- không để ý đến
Ví dụ
Tā búgù gèrén ānwēi, tiàojìn hélǐ jiùqǐ le luòshuǐ értóng.Anh ấy bất chấp nguy hiểm tính mạng, nhảy xuống sông cứu đứa trẻ bị đuối nước.
Tā búgù jiārén de fǎnduì, jiānchí xuǎnzé zìjǐ xǐhuan de zhuānyè.Anh ấy bất chấp sự phản đối của gia đình, kiên quyết chọn chuyên ngành mình thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不考虑,不照顾,不顾忌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不顾 + danh từ/mệnh đề
Bất chấp, không để ý đến điều gì đó mà vẫn tiếp tục hành động. VD: 他不顾大雨赶了过去。– Anh ấy bất chấp trời mưa to vẫn vội vã đi tới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “不顾” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
