Chuyển đến nội dung
里头裡頭

lǐtou

Hán Việt: LÝ ĐẦU

HSK5

1Danh từ

  1. bên trong
  2. trong

Ví dụ

  1. 书包里头放着几本书。

    Shūbāo lǐtou fàngzhe jǐ běn shū.

    Bên trong cặp sách để mấy quyển sách.

  2. 屋子里头太热,我们去外面走走吧。

    Wūzi lǐtou tài rè, wǒmen qù wàimiàn zǒuzou ba.

    Bên trong phòng nóng quá, chúng ta ra ngoài đi dạo đi.

  3. 盒子里头装的是我送给你的生日礼物。

    Hézi lǐtou zhuāng de shì wǒ sòng gěi nǐ de shēngrì lǐwù.

    Bên trong chiếc hộp là quà sinh nhật tôi tặng bạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 屋子里头 wūzi lǐtoutrong phòng
  • 心里头 xīn lǐtoutrong lòng
  • 衣服里头 yīfu lǐtoubên trong quần áo
  • 往里头走 wǎng lǐtou zǒuđi vào bên trong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

内部;里面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ + 里头

Chỉ phương vị: bên trong của sự vật, địa điểm nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

里
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1