1Danh từ
- bên trong
- trong
Ví dụ
Shūbāo lǐtou fàngzhe jǐ běn shū.
Bên trong cặp sách để mấy quyển sách.
Wūzi lǐtou tài rè, wǒmen qù wàimiàn zǒuzou ba.
Bên trong phòng nóng quá, chúng ta ra ngoài đi dạo đi.
Hézi lǐtou zhuāng de shì wǒ sòng gěi nǐ de shēngrì lǐwù.
Bên trong chiếc hộp là quà sinh nhật tôi tặng bạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
内部;里面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 里头
Chỉ phương vị: bên trong của sự vật, địa điểm nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
