Chuyển đến nội dung
之中

zhīzhōng

Hán Việt: CHI TRUNG

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. trong
  2. ở trong
  3. bên trong
  4. trong số, trong

Ví dụ

  1. 他沉浸在成功的喜悦之中。

    Tā chénjìn zài chénggōng de xǐyuè zhīzhōng.Anh ấy chìm đắm trong niềm vui của sự thành công.

  2. 意料之中的事,没什么好惊讶的。

    Yìliào zhīzhōng de shì, méi shénme hǎo jīngyà de.Chuyện nằm trong dự liệu, không có gì đáng kinh ngạc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 意料之中 yìliào zhīzhōngtrong dự đoán
  • 生活之中 shēnghuó zhīzhōngtrong cuộc sống
  • 情理之中 qínglǐ zhīzhōnghợp tình hợp lý
  • 无形之中 wúxíng zhīzhōngtrong vô hình, một cách vô thức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在一定的范围或时间以内。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……之中

ở trong phạm vi, hoàn cảnh hoặc trạng thái nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

之
中

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1