Chuyển đến nội dung
书房書房

shūfáng

Hán Việt: THƯ PHÒNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 间、个

1Danh từ

  1. phòng đọc sách
  2. phòng sách

Ví dụ

  1. 爸爸正在书房里看书。

    Bàba zhèngzài shūfáng lǐ kànshū.Bố đang đọc sách trong phòng làm việc.

  2. 这间朝南的屋子被用作书房。

    Zhè jiān cháo nán de wūzi bèi yòng zuò shūfáng.Căn phòng hướng nam này được dùng làm phòng sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 进书房 jìn shūfángvào phòng sách
  • 私人书房 sīrén shūfángphòng sách riêng
  • 书房里 shūfáng lǐtrong phòng sách
  • 布置书房 bùzhì shūfángbài trí phòng sách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指专门用来读书、写字、工作的房间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 书房 + động từ

Chỉ địa điểm diễn ra hành động đọc sách, làm việc. VD: 爷爷在书房写字。– Ông nội đang viết chữ trong phòng sách.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

书
房

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1