1Danh từ
- sản lượng
Ví dụ
Jīnnián shuǐdào de chǎnliàng bǐ qùnián yǒu le míngxiǎn tígāo.
Sản lượng lúa năm nay tăng rõ rệt so với năm ngoái.
Suízhe jìshù de gǎijìn, gōngchǎng de qìchē chǎnliàng dàfú zēngjiā.
Cùng với sự cải tiến kỹ thuật, sản lượng ô tô của nhà máy tăng vọt.
Èliè de tiānqì dǎozhì xiǎomài chǎnliàng xiàjiàng.
Thời tiết khắc nghiệt khiến sản lượng lúa mì sụt giảm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生产某种物品的总数量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提高 / 增加 / 降低 + 产量
kết hợp động từ biểu thị việc nâng cao hoặc làm giảm sản lượng. VD: 引进新技术能有效提高产量。– Áp dụng công nghệ mới có thể nâng cao sản lượng hiệu quả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
