1Tính từ
- mật thiết
- chặt chẽ
- sát sao
- mật thiết, chặt chẽ
Ví dụ
Liǎng guó zhījiān bǎochí zhe mìqiè de liánxì.
Hai nước duy trì mối liên hệ chặt chẽ.
Shēntǐ jiànkāng yǔ shēnghuó xíguàn yǒu mìqiè de guānxi.
Sức khỏe cơ thể có mối quan hệ chặt chẽ với thói quen sinh hoạt.
Yīshēng zhèngzài mìqiè guānzhù bìngrén de bìngqíng biànhuà.
Bác sĩ đang theo dõi sát sao sự thay đổi bệnh tình của bệnh nhân.
Wùjià de gāodī yǔ bǎixìng de rìcháng shēnghuó mìqiè xiāngguān.
Sự cao thấp của giá cả liên quan mật thiết đến đời sống hằng ngày của người dân.
2Động từ
- thắt chặt
- làm cho khăng khít
Ví dụ
Wǒmen yào jìnyíbù mìqiè shuāngfāng de hézuò guānxì.
Chúng ta cần thắt chặt hơn nữa quan hệ hợp tác giữa hai bên.
Zhè yí jǔcuò mìqiè le dǎng hé qúnzhòng de liánxì.
Biện pháp này đã thắt chặt mối liên hệ giữa Đảng và quần chúng.
Pínfán de hùfǎng mìqiè le xiàojì yǒuhǎo jiāowǎng.
Các chuyến thăm lẫn nhau thường xuyên đã thắt chặt sự giao lưu hữu nghị giữa các trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关系近或联系紧密;使关系更接近。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与 / 跟……有密切的关系
có mối liên hệ mật thiết với ai/cái gì. VD: 这件事跟你的未来有密切的关系。– Việc này có liên quan mật thiết đến tương lai của bạn.
密切地 + động từ
làm phó từ biểu thị hành động diễn ra sát sao, cẩn thận. VD: 密切地注视着形势发展。– Sát sao theo dõi sự phát triển của tình hình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
