Chuyển đến nội dung
疏远疏遠

shūyuǎn

Hán Việt: SƠ VIỄN

Tính từĐộng từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. xa cách
  2. lạnh nhạt
  3. không thân thiết

Ví dụ

  1. 他们俩的关系渐渐疏远了。

    Tāmen liǎ de guānxì jiànjiàn shūyuǎn le.Mối quan hệ giữa hai người họ dần dần trở nên xa cách.

  2. 长时间不联系,朋友间也会变得疏远。

    Cháng shíjiān bù liánxì, péngyou jiān yě huì biàn de shūyuǎn.Lâu ngày không liên lạc, bạn bè cũng sẽ trở nên xa cách.

2Động từ

  1. xa lánh
  2. lánh xa

Ví dụ

  1. 故意疏远朋友是不对的。

    Gùyì shūyuǎn péngyou shì bú duì de.Cố tình xa lánh bạn bè là không đúng.

  2. 他因为自卑而渐渐疏远了大家。

    Tā yīnwèi zìbēi ér jiànjiàn shūyuǎn le dàjiā.Vì tự ti nên anh ấy dần xa lánh mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 关系疏远 guānxì shūyuǎnmối quan hệ xa cách
  • 渐渐疏远 jiànjiàn shūyuǎndần dần xa lánh / xa cách
  • 疏远他人 shūyuǎn tārénxa lánh người khác
  • 变得疏远 biàn de shūyuǎntrở nên xa cách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

关系不亲近,感情冷淡;使感情不亲近。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

疏远 + tân ngữ

Dùng như tha động từ biểu thị hành động chủ động né tránh, không gần gũi ai đó. VD: 他疏远了以前的朋友。– Anh ấy xa lánh bạn bè trước đây.

关系 + 越来越 / 渐渐 + 疏远

Diễn tả mối quan hệ tình cảm ngày càng xa cách, lạnh nhạt. VD: 我们的关系疏远了。– Mối quan hệ của chúng tôi đã lạnh nhạt rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

疏
远

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1