Chuyển đến nội dung
当年當年

dāngnián

Hán Việt: ĐƯƠNG NIÊN

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. năm đó
  2. năm ấy

Ví dụ

  1. 当年的小村庄如今变成了大城市。

    Dāngnián de xiǎocūnzhuāng rújīn biànchéng le dàchéngshì.Ngôi làng nhỏ năm xưa nay đã biến thành thành phố lớn.

  2. 他还记得当年一起奋斗的朋友。

    Tā hái jìde dāngnián yìqǐ fèndòu de péngyou.Anh ấy vẫn nhớ những người bạn cùng phấn đấu năm đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当年情景 dāngnián qíngjǐngkhung cảnh năm ấy
  • 当年往事 dāngnián wǎngshìchuyện cũ năm xưa
  • 回想当年 huíxiǎng dāngniánnhớ lại năm xưa
  • 当年模样 dāngnián múyàngdáng vẻ năm ấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

过去的某一年或那些年。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

想当年……

Thường dùng ở đầu câu để hoài niệm về quá khứ đã qua (nghĩ về năm xưa...). VD: 想当年,这里还是一片荒地。– Nhớ năm ấy, nơi đây vẫn còn là một bãi đất hoang.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

当
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1