Chuyển đến nội dung
品牌

pǐnpái

Hán Việt: PHẨM BÀI

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. thương hiệu
  2. nhãn hiệu

Ví dụ

  1. 这是一个国际知名的运动品牌。

    Zhè shì yí gè guójì zhīmíng de yùndòng pǐnpái.Đây là một thương hiệu thể thao nổi tiếng quốc tế.

  2. 公司注重打造自己的自主品牌。

    Gōngsī zhùzhòng dǎzào zìjǐ de zìzhǔ pǐnpái.Công ty chú trọng xây dựng thương hiệu độc lập của riêng mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 知名品牌 zhīmíng pǐnpáithương hiệu nổi tiếng
  • 创立品牌 chuànglì pǐnpáisáng lập thương hiệu
  • 自主品牌 zìzhǔ pǐnpáithương hiệu tự chủ
  • 品牌形象 pǐnpái xíngxiànghình ảnh thương hiệu
  • 品牌效应 pǐnpái xiàoyìnghiệu ứng thương hiệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

商品的牌子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打造 / 树立 + 品牌

Xây dựng hoặc tạo dựng thương hiệu. VD: 树立良好的品牌形象。– Xây dựng hình ảnh thương hiệu tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

品
牌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1