Chuyển đến nội dung
差不多

chàbuduō

Hán Việt: SOA BẤT ĐA

Phó từTính từPhó từ / tính từ

HSK3

1Phó từ

  1. xấp xỉ
  2. gần như
  3. hầu như
  4. gần như, xấp xỉ

Ví dụ

  1. 我们差不多要出发了。

    Wǒmen chàbuduō yào chūfā le.Chúng tôi gần như sắp xuất phát rồi.

  2. 今天的作业我差不多做完了。

    Jīntiān de zuòyè wǒ chàbuduō zuò wán le.Bài tập hôm nay tôi gần như làm xong rồi.

2Tính từ

  1. tương đương
  2. gần giống nhau
  3. sàn sàn

Ví dụ

  1. 他们俩的岁数差不多。

    Tāmen liǎ de suìshu chàbuduō.Tuổi tác của hai người họ sàn sàn như nhau.

  2. 这两件衣服看起来差不多。

    Zhè liǎng jiàn yīfu kàn qǐlái chàbuduō.Hai chiếc áo này nhìn gần giống nhau.

3Phó từ / tính từ

  1. xấp xỉ, gần như, hầu như
  2. gần như, xấp xỉ, tương đương

Ví dụ

  1. 我的作业差不多做完了。

    Wǒ de zuòyè chàbuduō zuò wán le.Bài tập của tôi gần như làm xong rồi.

  2. 我们学汉语差不多有一年了。

    Wǒmen xué Hànyǔ chàbuduō yǒu yì nián le.Chúng tôi học tiếng Trung được gần một năm rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 差不多一样 chàbuduō yíyànggần như giống nhau
  • 时间差不多了 shíjiān chàbuduō lethời gian hòm hòm rồi / sắp đến giờ rồi
  • 差不多做完 chàbuduō zuò wángần làm xong
  • 长得差不多 zhǎng de chàbuduōtrông na ná nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

相差很少;几乎,将近。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 跟/和 B 差不多

A và B xấp xỉ, sàn sàn như nhau. VD: 他的中文跟我差不多。– Tiếng Trung của anh ấy sàn sàn như tôi.

差不多 + động từ / tính từ

làm phó từ biểu thị mức độ gần đạt tới. VD: 差不多到了。– Gần đến nơi rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

差
不
多

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1