1Danh từ
- hội trường
- nhà hội họp lớn
Ví dụ
Rénmín Dàhuìtáng zuòluò zài Tiān'ānmén Guǎngchǎng xīcè.
Đại lễ đường Nhân dân tọa lạc ở phía tây Quảng trường Thiên An Môn.
Dàibiǎomen lùxù zǒujìn le kuānchang de huìtáng.
Các đại biểu lần lượt bước vào hội trường rộng rãi.
Jīntiān xiàwǔ huìtáng lǐ jiāng jǔxíng yì chǎng zhòngyào bàogào.
Chiều nay một buổi báo cáo quan trọng sẽ diễn ra trong hội trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于举行大型会议或集会的宏大厅堂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 会堂 + 举行 / 开会
tổ chức sự kiện hoặc họp hành tại hội đường
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
