1Động từ
- đứng
- đứng thẳng
Ví dụ
Shìbīng men zài yǔ zhōng zhěngqí de zhànlì zhe.
Các binh sĩ đứng ngay ngắn trong mưa.
Cháng shíjiān zhànlì huì ràng tuǐbù gǎndào suāntòng.
Đứng trong thời gian dài sẽ khiến chân cảm thấy nhức mỏi.
Shāngyuán jīngguò kāngfù xùnliàn, zhōngyú nénggòu chóngxīn zhànlì le.
Thương binh sau khi tập phục hồi chức năng cuối cùng đã có thể đứng dậy trở lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
立定;用两脚支持身体直立。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
站立 + 不动
đứng yên, đứng bất động. VD: 他在门口站立不动。(Anh ấy đứng bất động ở cửa.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
