Chuyển đến nội dung
传说傳說

chuánshuō

Hán Việt: TRUYỀN THUYẾT

Danh từĐộng từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. truyền thuyết
  2. chuyện kể dân gian

Ví dụ

  1. 这是一个古老而美丽的传说。

    Zhè shì yí gè gǔlǎo ér měilì de chuánshuō.Đây là một truyền thuyết cổ xưa và tươi đẹp.

  2. 民间流传着很多关于龙的传说。

    Mínjiān liúchuánzhe hěn duō guānyú lóng de chuánshuō.Dân gian lưu truyền rất nhiều truyền thuyết về rồng.

2Động từ

  1. nghe đồn
  2. truyền tụng
  3. tương truyền

Ví dụ

  1. 传说这里曾经是一片大海。

    Chuánshuō zhèlǐ céngjīng shì yí piàn dàhǎi.Tương truyền nơi đây từng là một vùng biển lớn.

  2. 传说吃了这种仙草能长生不老。

    Chuánshuō chī le zhè zhǒng xiāncǎo néng chángshēng bùlǎo.Nghe đồn ăn loài tiên thảo này có thể trường sinh bất lão.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 民间传说 mínjiān chuánshuōtruyền thuyết dân gian
  • 美丽的传说 měilì de chuánshuōtruyền thuyết tươi đẹp
  • 古老的传说 gǔlǎo de chuánshuōtruyền thuyết cổ xưa
  • 据传说 jù chuánshuōtheo tương truyền/nghe đồn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人们口头流传下来的关于某人某事的叙述;指辗转流传。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

传说 + câu hoàn chỉnh

dùng ở đầu câu để giới thiệu câu chuyện, sự việc tương truyền hoặc nghe đồn lại. VD: 传说在很久以前,森林里住着一位神仙。– Tương truyền từ thuở rất xưa, trong rừng có một vị thần tiên sinh sống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

传
说

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “传说” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1